Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 4/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Đẩu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Năm, ngày 7/3/2030 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Canh Tuất (4/2/2030 âm lịch).
Đây là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 7/3/2030 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.