Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2030

Thứ Hai, ngày 22/2 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.

Dương lịch 25 Tháng 3, 2030 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/3/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 25/3/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/3/2030

Ngày 25/3/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/3/2030 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Canh Tuất (22/2/2030 âm lịch).

Ngày 25/3/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/3/2030 là thứ mấy?

Ngày 25/3/2030 là thứ hai.

Ngày 25/3/2030 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/3/2030

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.