Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 21/2 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Tinh
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Chủ Nhật, ngày 24/3/2030 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Canh Tuất (21/2/2030 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 24/3/2030 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.