Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1971

Chủ Nhật, ngày 11/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 3, 1971 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/3/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/1971

Ngày 7/3/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/3/1971 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Tân Hợi (11/2/1971 âm lịch).

Ngày 7/3/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/3/1971 là thứ mấy?

Ngày 7/3/1971 là chủ nhật.

Ngày 7/3/1971 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/3/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›