Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 13/1 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Hai, ngày 7/2/2028 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Mậu Thân (13/1/2028 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 7/2/2028 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.