Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1926

Chủ Nhật, ngày 25/12 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1926 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/2/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1926

Ngày 7/2/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/2/1926 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Ất Sửu (25/12/1925 âm lịch).

Ngày 7/2/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/2/1926 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1926 là chủ nhật.

Ngày 7/2/1926 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1926

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›