Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1907

Thứ Năm, ngày 25/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1907 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1907

Ngày 7/2/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/2/1907 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Bính Ngọ (25/12/1906 âm lịch).

Ngày 7/2/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/2/1907 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1907 là thứ năm.

Ngày 7/2/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1907

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›