Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1907

Chủ Nhật, ngày 28/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1907 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/2/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1907

Ngày 10/2/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/2/1907 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ (28/12/1906 âm lịch).

Ngày 10/2/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/2/1907 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1907 là chủ nhật.

Ngày 10/2/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›