Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2104

Thứ Sáu, ngày 20/9 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2104 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/2104 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2104 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2104

Ngày 7/11/2104 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/11/2104 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Giáp Tý (20/9/2104 âm lịch).

Ngày 7/11/2104 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/11/2104 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2104 là thứ sáu.

Ngày 7/11/2104 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/2104

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›