Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1971

Chủ Nhật, ngày 20/9 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1971 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/11/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1971

Ngày 7/11/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/11/1971 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Tân Hợi (20/9/1971 âm lịch).

Ngày 7/11/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/11/1971 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1971 là chủ nhật.

Ngày 7/11/1971 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›