Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1952

Thứ Sáu, ngày 20/9 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1952 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Chín (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/1952 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1952 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1952

Ngày 7/11/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/11/1952 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Nhâm Thìn (20/9/1952 âm lịch).

Ngày 7/11/1952 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/11/1952 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1952 là thứ sáu.

Ngày 7/11/1952 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1952

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›