Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/1/2180 (11/12 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 11/12 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2180 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/1/2180 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2180 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2180

Ngày 7/1/2180 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/1/2180 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Kỷ Mão (11/12/2179 âm lịch).

Ngày 7/1/2180 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/1/2180 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2180 là thứ sáu.

Ngày 7/1/2180 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2180

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›