Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/1/2178 (19/11 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 19/11 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2178 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Mười một (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/2178 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2178 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2178

Ngày 7/1/2178 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/1/2178 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Đinh Sửu (19/11/2177 âm lịch).

Ngày 7/1/2178 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/1/2178 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2178 là thứ tư.

Ngày 7/1/2178 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2178

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›