Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 16/1/2178 (28/11 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 28/11 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 1, 2178 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/1/2178 hợp làm việc gì?

Ngày 16/1/2178 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/1/2178

Ngày 16/1/2178 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/1/2178 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Đinh Sửu (28/11/2177 âm lịch).

Ngày 16/1/2178 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/1/2178 là thứ mấy?

Ngày 16/1/2178 là thứ sáu.

Ngày 16/1/2178 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/1/2178

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›