Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2095

Thứ Sáu, ngày 2/12 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2095 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/2095 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2095 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2095

Ngày 7/1/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/1/2095 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Giáp Dần (2/12/2094 âm lịch).

Ngày 7/1/2095 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/1/2095 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2095 là thứ sáu.

Ngày 7/1/2095 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2095

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›