Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2095

Thứ Sáu, ngày 9/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2095 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/1/2095 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/2095 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2095

Ngày 14/1/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/1/2095 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Giáp Dần (9/12/2094 âm lịch).

Ngày 14/1/2095 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/1/2095 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2095 là thứ sáu.

Ngày 14/1/2095 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/2095

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›