Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/1/2037 (22/11 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 22/11 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2037 Thứ Tư
Âm lịch 22 Tháng Mười một (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Canh Tý
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/1/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2037

Ngày 7/1/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/1/2037 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Bính Thìn (22/11/2036 âm lịch).

Ngày 7/1/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/1/2037 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2037 là thứ tư.

Ngày 7/1/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/1/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.