Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 17/11 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Sáu, ngày 2/1/2037 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Bính Thìn (17/11/2036 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 2/1/2037 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.