Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 16/11 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Đẩu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 1/1/2037 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Bính Thìn (16/11/2036 âm lịch).
Đây là ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Tết Dương lịch.
Ngày 1/1/2037 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Tết Dương lịch mở đầu năm mới theo lịch dương, là dịp gửi lời chúc và sum họp cùng người thân.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.