Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2081

Thứ Bảy, ngày 4/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2081 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/2081 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2081 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2081

Ngày 6/9/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/9/2081 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Tân Sửu (4/8/2081 âm lịch).

Ngày 6/9/2081 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/9/2081 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2081 là thứ bảy.

Ngày 6/9/2081 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2081

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›