Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2081

Thứ Tư, ngày 8/8 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2081 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/2081 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2081 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2081

Ngày 10/9/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/9/2081 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Tân Sửu (8/8/2081 âm lịch).

Ngày 10/9/2081 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/9/2081 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2081 là thứ tư.

Ngày 10/9/2081 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2081

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›