Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2046

Thứ Năm, ngày 6/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2046 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2046

Ngày 6/9/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/9/2046 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Bính Dần (6/8/2046 âm lịch).

Ngày 6/9/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/9/2046 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2046 là thứ năm.

Ngày 6/9/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›