Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 2046

Thứ Bảy, ngày 15/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần.

Dương lịch 15 Tháng 9, 2046 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Liễu

  • Tết Trung thu (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/9/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/2046

Ngày 15/9/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/9/2046 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Bính Dần (15/8/2046 âm lịch).

Ngày 15/9/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Trung thu.

Ngày 15/9/2046 là thứ mấy?

Ngày 15/9/2046 là thứ bảy.

Ngày 15/9/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/9/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›