Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2039

Thứ Ba, ngày 18/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2039 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2039

Ngày 6/9/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/9/2039 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Kỷ Mùi (18/7/2039 âm lịch).

Ngày 6/9/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/9/2039 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2039 là thứ ba.

Ngày 6/9/2039 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/9/2039

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›