Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2039

Thứ Sáu, ngày 13/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 30 Tháng 9, 2039 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Ất Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/9/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/2039

Ngày 30/9/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/9/2039 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Kỷ Mùi (13/8/2039 âm lịch).

Ngày 30/9/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 30/9/2039 là thứ mấy?

Ngày 30/9/2039 là thứ sáu.

Ngày 30/9/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/9/2039

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›