Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 5/8 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Giác
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Năm, ngày 6/9/2035 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Ất Mão (5/8/2035 âm lịch).
Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 6/9/2035 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.