Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 14/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nữ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Bảy, ngày 15/9/2035 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Ất Mão (14/8/2035 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 15/9/2035 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.