Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 2035

Thứ Bảy, ngày 14/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 15 Tháng 9, 2035 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/9/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2579 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/2035

Ngày 15/9/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/9/2035 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Ất Mão (14/8/2035 âm lịch).

Ngày 15/9/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/9/2035 là thứ mấy?

Ngày 15/9/2035 là thứ bảy.

Ngày 15/9/2035 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/9/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›