Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2005

Thứ Ba, ngày 3/8 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2005 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2005 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)

Ngày 6/9/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2549 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2005

Ngày 6/9/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/9/2005 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Ất Dậu (3/8/2005 âm lịch).

Ngày 6/9/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/9/2005 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2005 là thứ ba.

Ngày 6/9/2005 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/9/2005

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›