Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2005

Chủ Nhật, ngày 8/8 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2005 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2005 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2005

Ngày 11/9/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/9/2005 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Ất Dậu (8/8/2005 âm lịch).

Ngày 11/9/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/9/2005 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2005 là chủ nhật.

Ngày 11/9/2005 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2005

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›