Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1984

Thứ Năm, ngày 11/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1984 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1984

Ngày 6/9/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/9/1984 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Tý (11/8/1984 âm lịch).

Ngày 6/9/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/9/1984 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1984 là thứ năm.

Ngày 6/9/1984 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1984

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›