Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1984

Thứ Ba, ngày 16/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1984 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1984

Ngày 11/9/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/9/1984 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Giáp Tý (16/8/1984 âm lịch).

Ngày 11/9/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/9/1984 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1984 là thứ ba.

Ngày 11/9/1984 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1984

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›