Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1937

Thứ Hai, ngày 2/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1937 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/1937 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1937 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1937

Ngày 6/9/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/9/1937 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Đinh Sửu (2/8/1937 âm lịch).

Ngày 6/9/1937 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/9/1937 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1937 là thứ hai.

Ngày 6/9/1937 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1937

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›