Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1937

Thứ Sáu, ngày 6/8 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1937 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/1937 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1937 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1937

Ngày 10/9/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/1937 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Đinh Sửu (6/8/1937 âm lịch).

Ngày 10/9/1937 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/9/1937 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1937 là thứ sáu.

Ngày 10/9/1937 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1937

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›