Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2139

Thứ Hai, ngày 11/6 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2139 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/7/2139 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2139 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2139

Ngày 6/7/2139 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/7/2139 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (11/6/2139 âm lịch).

Ngày 6/7/2139 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/7/2139 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2139 là thứ hai.

Ngày 6/7/2139 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/2139

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›