Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1956

Thứ Tư, ngày 28/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1956 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1956

Ngày 6/6/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/6/1956 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Bính Thân (28/4/1956 âm lịch).

Ngày 6/6/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/6/1956 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1956 là thứ tư.

Ngày 6/6/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1956

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›