Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1956

Thứ Năm, ngày 6/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1956 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/6/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1956

Ngày 14/6/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/6/1956 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Bính Thân (6/5/1956 âm lịch).

Ngày 14/6/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/6/1956 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1956 là thứ năm.

Ngày 14/6/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›