Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2104

Chủ Nhật, ngày 12/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2104 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2104 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2104 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2104

Ngày 6/4/2104 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/4/2104 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Giáp Tý (12/3/2104 âm lịch).

Ngày 6/4/2104 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/4/2104 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2104 là chủ nhật.

Ngày 6/4/2104 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2104

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›