Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1988

Thứ Tư, ngày 20/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1988 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1988 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1988 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1988

Ngày 6/4/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/4/1988 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Mậu Thìn (20/2/1988 âm lịch).

Ngày 6/4/1988 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/4/1988 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1988 là thứ tư.

Ngày 6/4/1988 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1988

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›