Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1988

Thứ Hai, ngày 25/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1988 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/1988 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1988 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1988

Ngày 11/4/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/1988 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Mậu Thìn (25/2/1988 âm lịch).

Ngày 11/4/1988 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/4/1988 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1988 là thứ hai.

Ngày 11/4/1988 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1988

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›