Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1978

Thứ Năm, ngày 29/2 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1978 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1978

Ngày 6/4/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/4/1978 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Mậu Ngọ (29/2/1978 âm lịch).

Ngày 6/4/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/4/1978 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1978 là thứ năm.

Ngày 6/4/1978 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1978

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›