Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1938

Thứ Tư, ngày 6/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1938 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1938

Ngày 6/4/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/4/1938 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Mậu Dần (6/3/1938 âm lịch).

Ngày 6/4/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/4/1938 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1938 là thứ tư.

Ngày 6/4/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1938

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›