Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1938

Thứ Bảy, ngày 16/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1938 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/4/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1938

Ngày 16/4/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/4/1938 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Mậu Dần (16/3/1938 âm lịch).

Ngày 16/4/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/4/1938 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1938 là thứ bảy.

Ngày 16/4/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1938

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›