Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2048

Thứ Sáu, ngày 22/1 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 3, 2048 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Giêng (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/2048

Ngày 6/3/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/3/2048 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Mậu Thìn (22/1/2048 âm lịch).

Ngày 6/3/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/3/2048 là thứ mấy?

Ngày 6/3/2048 là thứ sáu.

Ngày 6/3/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/3/2048

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›