Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1979

Thứ Ba, ngày 9/2 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1979 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/3/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1979

Ngày 6/3/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/3/1979 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Kỷ Mùi (9/2/1979 âm lịch).

Ngày 6/3/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/3/1979 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1979 là thứ ba.

Ngày 6/3/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›