Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1979

Chủ Nhật, ngày 28/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 3, 1979 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/3/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 25/3/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/3/1979

Ngày 25/3/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/3/1979 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Kỷ Mùi (28/2/1979 âm lịch).

Ngày 25/3/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/3/1979 là thứ mấy?

Ngày 25/3/1979 là chủ nhật.

Ngày 25/3/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/3/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›