Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1925

Thứ Sáu, ngày 12/2 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1925 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1925

Ngày 6/3/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/3/1925 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Ất Sửu (12/2/1925 âm lịch).

Ngày 6/3/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/3/1925 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1925 là thứ sáu.

Ngày 6/3/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›