Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1925

Thứ Bảy, ngày 20/2 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1925 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/3/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1925

Ngày 14/3/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/3/1925 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Ất Sửu (20/2/1925 âm lịch).

Ngày 14/3/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/3/1925 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1925 là thứ bảy.

Ngày 14/3/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›