Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1908

Thứ Sáu, ngày 4/2 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1908 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Canh Thân
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/3/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1908

Ngày 6/3/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/3/1908 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Mậu Thân (4/2/1908 âm lịch).

Ngày 6/3/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/3/1908 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1908 là thứ sáu.

Ngày 6/3/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1908

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›