Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1908

Thứ Tư, ngày 9/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1908 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1908

Ngày 11/3/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/3/1908 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Mậu Thân (9/2/1908 âm lịch).

Ngày 11/3/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/3/1908 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1908 là thứ tư.

Ngày 11/3/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1908

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›