Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/2/2180 (11/1 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 11/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2180 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/2/2180 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2180 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2180

Ngày 6/2/2180 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/2/2180 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Canh Thìn (11/1/2180 âm lịch).

Ngày 6/2/2180 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/2/2180 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2180 là chủ nhật.

Ngày 6/2/2180 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2180

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›